traveling
traveling (Verb)
Nghĩa 01
Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ “travel”, dùng để diễn tả hành động đang đi du lịch, di chuyển đến nơi khác hoặc nói chung việc đi lại để tham quan, công tác, nghỉ mát.
present participle and gerund of travel.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của traveling (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | travel |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | traveled |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | traveled |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | travels |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | traveling |
traveling (Noun)
Nghĩa 01
Trong bóng rổ, “traveling” là lỗi khi người giữ bóng di chuyển bước chân quá nhiều mà không dẫn bóng (dribble). Tức là chạy hoặc bước quá số bước cho phép trong khi giữ bóng, gây ra phạm lỗi và mất quyền sở hữu bóng.
basketball A violation committed by progressing while holding the ball instead of dribbling it.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
traveling (Adjective)
Nghĩa 01
Di chuyển hoặc mang theo khi đi; đi cùng người đó hoặc đi cùng với vật gì đó (cùng đi, mang theo bên mình).
That travels with one.
Từ tiếng Việt gần nghĩa