Bản dịch của từ Astray trong tiếng Việt

Astray

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Astray (Adverb)

əstɹˈei
əstɹˈei
01

(trạng từ) Lạc đường về mặt hành động hoặc tư tưởng; đi sai hướng về mặt đạo đức hoặc rơi vào sai lầm, hành vi đáng nghi hoặc không đúng đắn.

Into error or morally questionable behaviour.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lạc đường; xa rời hướng đi đúng (đi sai đường hoặc đi lạc so với hướng đúng).

Away from the correct path or direction.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh