Anh - Việt

Bản dịch của từ Go to head trong tiếng Việt

go to head

Idiom

go to head (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Trở nên rất tức giận hoặc khó chịu.

To become very angry or upset.

Ví dụ
Cô ấy đã rất tức giận khi bạn cô ấy phản bội lòng tin.She went to head when her friend betrayed her trust.
Anh ấy đã không tức giận trong cuộc tranh luận căng thẳng tối qua.He didn't go to head during the heated debate last night.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Ở trong một trạng thái rất kích động.

To be in a very agitated state.

Ví dụ
Trong cuộc tranh luận, Sarah đã rất kích động về chủ đề gây tranh cãi.During the debate, Sarah went to head over the controversial topic.
John đã không trở nên kích động khi thảo luận về các vấn đề xã hội một cách bình tĩnh.John did not go to head when discussing social issues calmly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Mất bình tĩnh.

To lose ones temper.

Ví dụ
Trong cuộc họp, Sarah đã mất bình tĩnh trước những bình luận không công bằng.During the meeting, Sarah went to head over the unfair comments.
John đã không mất bình tĩnh khi bị chỉ trích bởi đồng nghiệp.John did not go to head when criticized by his peers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh