Bản dịch của từ Temper trong tiếng Việt

Temper

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Temper(Noun)

tˈɛmpɚ
tˈɛmpəɹ
01

Mức độ cứng và đàn hồi của thép hoặc kim loại khác — tức là khả năng giữ hình dạng và phục hồi sau khi chịu lực hay uốn.

The degree of hardness and elasticity in steel or other metal.

钢铁或金属的硬度和弹性程度

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tâm trạng hoặc trạng thái cảm xúc của một người, thể hiện họ đang bình tĩnh hay tức giận.

A person's state of mind seen in terms of their being angry or calm.

一个人情绪的状态,表现为愤怒或平静。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Temper (Noun)

SingularPlural

Temper

Tempers

Temper(Verb)

tˈɛmpɚ
tˈɛmpəɹ
01

Điều chỉnh âm tuning của một nhạc cụ (thường là đàn piano) để các nốt nhạc có khoảng cách (cao độ) đúng và hòa hợp với nhau.

Tune (a piano or other instrument) so as to adjust the note intervals correctly.

调音,调整乐器的音程

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Làm yếu đi, làm dịu hoặc cân bằng một ảnh hưởng/hiệu ứng quá mạnh bằng cách đưa vào yếu tố đối lập hoặc trung hòa.

Act as a neutralizing or counterbalancing force to (something)

缓和或中和某种影响

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Điều chỉnh, làm cứng và tăng độ đàn hồi của thép (hoặc kim loại khác) bằng cách nung lại rồi làm nguội; tức là xử lý nhiệt để kim loại bền hơn và dẻo dai hơn.

Improve the hardness and elasticity of (steel or other metal) by reheating and then cooling it.

通过加热和冷却提高金属的硬度和弹性

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Temper (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Temper

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Tempered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Tempered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Tempers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Tempering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ