Anh - Việt

Bản dịch của từ Counterbalancing trong tiếng Việt

counterbalancing

VerbAdjective

counterbalancing (Verb)

/kˈaʊntɚbˌælənsɨŋ/
/kˈaʊntɚbˌælənsɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động tạo ra một lực lượng hoặc trọng lượng cân bằng để bù đắp, làm cho hai bên trung hòa hoặc không lệch về phía nào.

act as an equalizing weight or force to something.

Ví dụ
Giáo dục đang cân bằng khoảng cách thu nhập trong nhiều bối cảnh xã hội.Education is counterbalancing the income gap in many social settings.
Các chương trình xã hội không cân bằng sự bất bình đẳng giàu nghèo một cách hiệu quả.Social programs do not counterbalance the wealth inequality effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của counterbalancing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

counterbalance

V2

Quá khứ đơn

Past simple

counterbalanced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

counterbalanced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

counterbalances

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

counterbalancing

counterbalancing (Adjective)

/kˈaʊntɚbˌælənsɨŋ/
/kˈaʊntɚbˌælənsɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Mô tả việc làm giảm hoặc trung hòa tác động của một thứ bằng cách dùng một thứ khác có lực hoặc ảnh hưởng tương đương để bù lại.

offsetting the effect of something by countering it with something of equal force.

Ví dụ
Những tác động đối trọng của mạng xã hội có thể cải thiện sức khỏe tâm thần cho thanh thiếu niên.Counterbalancing effects of social media can improve mental health for teens.
Các chiến lược đối trọng không được thảo luận rộng rãi trong các lớp học nghiên cứu xã hội.Counterbalancing strategies are not widely discussed in social studies classes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh