Bản dịch của từ Gonfalon trong tiếng Việt

Gonfalon

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gonfalon(Noun)

gˈɑnfəln
gˈɑnfəln
01

Một loại cờ, phướn hoặc biểu ngữ thường có dải tua (streamers) và được treo trên thanh ngang; thường dùng làm cờ hiệu nghi lễ hoặc trang trí.

A banner or pennant especially one with streamers hung from a crossbar.

悬挂的旗帜或标帜,通常带流苏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh