Bản dịch của từ Pennant trong tiếng Việt

Pennant

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pennant(Noun)

pˈɛnn̩t
pˈɛnn̩t
01

Một sợi dây ngắn treo ở đầu cột buồm; một mặt dây chuyền.

A short rope hanging from the head of a ship's mast; a pendant.

Ví dụ
02

Lá cờ biểu thị chức vô địch thể thao hoặc thành tích khác.

A flag denoting a sports championship or other achievement.

Ví dụ
03

Cờ thuôn nhọn trên tàu, đặc biệt là cờ treo trên cột buồm của tàu đang hoạt động.

A tapering flag on a ship, especially one flown at the masthead of a vessel in commission.

Ví dụ

Dạng danh từ của Pennant (Noun)

SingularPlural

Pennant

Pennants

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ