Bản dịch của từ Pennant trong tiếng Việt
Pennant
Noun

Pennant (Noun)
pˈɛnn̩t
pˈɛnn̩t
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một lá cờ dài hình tam giác hoặc hình chữ nhật hẹp được treo để kỷ niệm chức vô địch thể thao hoặc một thành tựu nổi bật; thường dùng để đánh dấu đội vô địch hoặc chiến thắng.
A flag denoting a sports championship or other achievement.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một loại cờ hình tam giác hoặc thuôn dài, thường treo trên tàu biển, nhất là ở đỉnh cột buồm (masthead) khi tàu đang hoạt động chính thức.
A tapering flag on a ship, especially one flown at the masthead of a vessel in commission.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
