Bản dịch của từ Masthead trong tiếng Việt

Masthead

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Masthead(Verb)

mˈæsthɛd
mˈæsthɛd
01

Gửi (một thủy thủ) lên cột buồm như một hình phạt.

Send a sailor to the masthead as a punishment.

Ví dụ
02

Treo (một lá cờ hoặc cánh buồm) lên cột buồm.

Raise a flag or sail to the masthead.

Ví dụ

Masthead(Noun)

mˈæsthɛd
mˈæsthɛd
01

Phần cao nhất của cột buồm hoặc phần dưới của cột buồm.

The highest part of a ships mast or of the lower section of a mast.

Ví dụ
02

Tiêu đề của một tờ báo hoặc tạp chí ở đầu trang đầu tiên hoặc trang xã luận.

The title of a newspaper or magazine at the head of the first or editorial page.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ