Bản dịch của từ Goosey trong tiếng Việt

Goosey

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Goosey(Adjective)

gˈusi
gˈusi
01

Mô tả tính cách hoặc hành động giống như con ngỗng, thường mang nghĩa khờ dại, ngớ ngẩn hoặc hay lo lắng, sợ hãi một cách vụng về.

Having or showing a quality considered to be characteristic of a goose especially foolishness or nervousness.

Ví dụ
02

Mô tả trạng thái da nổi da gà (có những chấm nhỏ hoặc sần do cơ co khi lạnh, sợ hãi hoặc xúc động).

Exhibiting gooseflesh.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ