Bản dịch của từ Gouging trong tiếng Việt

Gouging

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gouging(Verb)

gˈaʊdʒɪŋ
gˈaʊdʒɪŋ
01

Dùng dụng cụ nhọn, như đục, để khoét, đào hoặc nạy một phần vật gì đó ra; ép/đục lấy ra bằng cách khoét sâu.

To dig or force out with or as if with a gouge.

用凿子挖掘或强行取出

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Gouging (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Gouge

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Gouged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Gouged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Gouges

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Gouging

Gouging(Noun)

ˈɡaʊ.dʒɪŋ
ˈɡaʊ.dʒɪŋ
01

Hành vi tính giá quá cao hoặc lừa đảo để thu lợi, đặc biệt trong hoàn cảnh lợi dụng nhu cầu hoặc tình trạng khẩn cấp của người khác.

The practice of overcharging or swindling.

高价勒索

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ