Anh - Việt

Bản dịch của từ Swindling trong tiếng Việt

swindling

NounVerb

swindling (Noun)

/ˈswɪn.dlɪŋ/
/ˈswɪn.dlɪŋ/
AI

Nghĩa 01

hành động lấy tiền hoặc tài sản bằng cách lừa dối.

the action of obtaining money or property by deceit.

Ví dụ
Hành vi lừa đảo là một tội ác nghiêm trọng ảnh hưởng đến nhiều người dễ bị tổn thương.Swindling is a serious crime that affects many vulnerable individuals.
Hành vi lừa đảo không mang lại lợi ích cho xã hội; nó chỉ gây hại cho những người trung thực.Swindling does not benefit society; it only harms honest people.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

swindling (Verb)

/swˈɪndlɪŋ/
/swˈɪndlɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Lừa đảo, dùng mánh khoé hoặc gian xảo để chiếm đoạt tiền bạc hoặc tài sản của người khác.

use deception to deprive someone of money or possessions.

Ví dụ
Nhiều người đang lừa đảo người khác qua các trò lừa trực tuyến năm nay.Many people are swindling others through online scams this year.
Anh ấy không lừa đảo ai trong cộng đồng của chúng tôi.He is not swindling anyone in our community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của swindling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

swindle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

swindled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

swindled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

swindles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

swindling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh