Anh - Việt

Bản dịch của từ Governance trong tiếng Việt

governance

Noun

governance (Noun)

/gˈʌvɚnns/
/gˈʌvəɹnns/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc cách thức quản lý, điều hành một nhà nước, tổ chức, công ty… gồm các quyết định, chính sách và phương pháp thực hiện để tổ chức hoạt động và quản lý hiệu quả.

The action or manner of governing a state organization etc.

Ví dụ
Quản trị hiệu quả là rất quan trọng đối với một xã hội ổn định.Effective governance is crucial for a stable society.
Quản trị địa phương liên quan đến sự tham gia của cộng đồng trong quá trình ra quyết định.Local governance involves community participation in decision-making processes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh