Bản dịch của từ Governance trong tiếng Việt

Governance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Governance(Noun)

gˈʌvɚnns
gˈʌvəɹnns
01

Hành động hoặc cách thức quản lý, điều hành một nhà nước, tổ chức, công ty… gồm các quyết định, chính sách và phương pháp thực hiện để tổ chức hoạt động và quản lý hiệu quả.

The action or manner of governing a state organization etc.

治理国家、组织等的方式或行为

governance
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ