Bản dịch của từ Government official trong tiếng Việt

Government official

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Government official(Noun)

ɡˈʌvɚmənt əfˈɪʃəl
ɡˈʌvɚmənt əfˈɪʃəl
01

Một người giữ chức vụ trong chính quyền hoặc nhà nước, thường là ở vị trí quan trọng hoặc cấp cao, tham gia quản lý, điều hành hoặc ra quyết định công việc nhà nước.

An official who is a member of a government especially one in a high position.

政府官员

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Government official(Adjective)

ɡˈʌvɚmənt əfˈɪʃəl
ɡˈʌvɚmənt əfˈɪʃəl
01

Liên quan đến hoặc thuộc về một viên chức/công chức của chính phủ; có tính chất của người làm việc trong cơ quan nhà nước.

Relating to or being an official of a government.

政府官员

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh