Bản dịch của từ Gradated charge trong tiếng Việt

Gradated charge

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gradated charge(Phrase)

ɡrˈædeɪtɪd tʃˈɑːdʒ
ˈɡrædətɪd ˈtʃɑrdʒ
01

Một cú sạc chuyển giao một cách mượt mà thay vì đột ngột.

A charge that transitions smoothly rather than abruptly

Ví dụ
02

Một mức phí được tổ chức theo cấp độ hoặc gia tăng.

A charge that is organized in levels or increments

Ví dụ
03

Một điện tích thay đổi về cường độ hoặc lượng trong một khoảng.

A charge that varies in intensity or amount across a range

Ví dụ