Bản dịch của từ Gramophone record trong tiếng Việt

Gramophone record

NounNoun Countable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gramophone record (Noun)

ɡɹˈæməfˌoʊn ɹˈɛkɚd
ɡɹˈæməfˌoʊn ɹˈɛkɚd
01

Một loại đĩa nhựa (đĩa than) dạng dài dùng để phát nhạc trên máy quay đĩa; thường gọi là đĩa than hoặc đĩa vinyl.

A type of longplaying or vinyl record used to play music.

Ví dụ

Gramophone record (Noun Countable)

ɡɹˈæməfˌoʊn ɹˈɛkɚd
ɡɹˈæməfˌoʊn ɹˈɛkɚd
01

Một vật dụng dạng đĩa dùng để phát nhạc đã được ghi âm, thường quay trên máy cổ như máy hát đĩa (gramophone) hoặc đầu đĩa than.

An object or device used to play recorded music.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh