Bản dịch của từ Grapheme trong tiếng Việt

Grapheme

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grapheme (Noun)

gɹˈæfim
gɹˈæfim
01

Đơn vị nhỏ nhất trong hệ chữ viết mang ý nghĩa phân biệt (tức là kí hiệu viết giúp phân biệt nghĩa hoặc âm), tương tự cách chữ cái hoặc chữ viết biểu thị sự khác nhau trong từ.

The smallest meaningful contrastive unit in a writing system.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh