Anh - Việt

Bản dịch của từ Graphically trong tiếng Việt

graphically

Adverb

graphically (Adverb)

/gɹˈæfɪkli/
/gɹˈæfɪkli/
AI

Nghĩa 01

Bằng cách sử dụng hình ảnh hoặc minh hoạ thị giác (thông qua hình vẽ, đồ thị, biểu đồ, ảnh...) để trình bày hoặc giải thích điều gì đó.

By means of a visual image.

Ví dụ
Báo cáo thể hiện rõ sự gia tăng sử dụng mạng xã hội năm 2020.The report graphically shows the rise in social media usage in 2020.
Bài thuyết trình không minh họa rõ ràng các vấn đề xã hội.The presentation did not graphically illustrate the social issues effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một cách rõ ràng, sinh động và tỉ mỉ; diễn đạt với các chi tiết cụ thể, dễ hình dung.

With clear and vividly explicit details.

Ví dụ
Báo cáo mô tả rõ ràng tỷ lệ nghèo ở các tầng lớp xã hội.The report graphically shows poverty rates in various social classes.
Bộ phim tài liệu không mô tả rõ ràng những khó khăn của người vô gia cư.The documentary does not graphically depict the struggles of the homeless.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Dưới dạng đồ thị; được trình bày bằng biểu đồ hoặc đồ thị để hiển thị dữ liệu một cách trực quan.

In the form of a graph.

Ví dụ
Kết quả khảo sát được trình bày đồ họa trong biểu đồ hình tròn đầy màu sắc.The survey results were graphically represented in a colorful pie chart.
Dữ liệu không được trình bày đồ họa trong sự kiện xã hội tuần trước.The data was not graphically displayed during the social event last week.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh