Anh - Việt

Bản dịch của từ Graphics trong tiếng Việt

graphics

Noun UncountableNoun Countable

graphics (Noun Uncountable)

/ɡrˈæfɪks/
/ˈɡræfɪks/
AI

Nghĩa 01

đồ họa; hình ảnh do máy tính tạo ra; lĩnh vực tạo hoặc hiển thị hình ảnh trên máy tính

visual images produced or displayed by a computer; the field of creating such images (computer graphics)

Ví dụ
Các nền tảng mạng xã hội sử dụng đồ họa để thu hút người dùng hàng ngày.Social media platforms use graphics to attract more users daily.
Trang web không có đồ họa tốt nên người dùng rời đi nhanh chóng.The website does not have good graphics, so users leave quickly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

việc sử dụng hình ảnh, kiểu chữ và các yếu tố thiết kế để truyền đạt thông tin bằng hình thức trực quan

the use of images, typography and design elements to communicate information visually

Ví dụ
Đồ họa giúp giải thích các vấn đề xã hội rõ ràng trong bài viết IELTS.Graphics help explain social issues clearly in IELTS writing tasks.
Bài luận IELTS không phải lúc nào cũng cần đồ họa để hỗ trợ lập luận xã hội.IELTS essays do not always need graphics to support social arguments.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

graphics (Noun Countable)

/ɡrˈæfɪks/
/ˈɡræfɪks/
AI

Nghĩa 01

ảnh, hình minh họa, sơ đồ hoặc hình vẽ dùng trong sách báo, bản thuyết trình hoặc giao diện

pictures, diagrams, or illustrations used in publications, presentations, or interfaces

Ví dụ
Báo cáo IELTS có các đồ họa màu sắc để giải thích xu hướng xã hội rõ ràng.The IELTS report includes colorful graphics to explain social trends clearly.
Bài đăng trên mạng xã hội thiếu đồ họa đẹp nên kém hấp dẫn hơn.The social media post lacks good graphics, so it is less attractive.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

các phần tử đồ họa riêng lẻ hoặc tệp đồ họa (ví dụ: biểu tượng, biểu đồ, hình minh họa)

individual graphic elements or files (e.g., icons, charts, illustrations)

Ví dụ
Bài thuyết trình sử dụng các đồ họa rõ ràng để trình bày xu hướng mạng xã hội năm 2023.The presentation used clear graphics to show social media trends in 2023.
Báo cáo không có đủ đồ họa để giải thích kết quả khảo sát xã hội.The report did not include enough graphics to explain the social survey results.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh