graphics
graphics (Noun Uncountable)
Nghĩa 01
đồ họa; hình ảnh do máy tính tạo ra; lĩnh vực tạo hoặc hiển thị hình ảnh trên máy tính
visual images produced or displayed by a computer; the field of creating such images (computer graphics)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
việc sử dụng hình ảnh, kiểu chữ và các yếu tố thiết kế để truyền đạt thông tin bằng hình thức trực quan
the use of images, typography and design elements to communicate information visually
Từ tiếng Việt gần nghĩa
graphics (Noun Countable)
Nghĩa 01
ảnh, hình minh họa, sơ đồ hoặc hình vẽ dùng trong sách báo, bản thuyết trình hoặc giao diện
pictures, diagrams, or illustrations used in publications, presentations, or interfaces
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
các phần tử đồ họa riêng lẻ hoặc tệp đồ họa (ví dụ: biểu tượng, biểu đồ, hình minh họa)
individual graphic elements or files (e.g., icons, charts, illustrations)
Từ tiếng Việt gần nghĩa