graphs
graphs (Verb)
Nghĩa 01 · vẽ biểu đồ hoặc sơ đồ để trình bày dữ liệu hoặc thông tin (đặt các điểm, đường, cột… lên biểu đồ nhằm thể hiện xu hướng, so sánh hoặc phân bố dữ liệu).
vẽ biểu đồ hoặc sơ đồ để trình bày dữ liệu hoặc thông tin (đặt các điểm, đường, cột… lên biểu đồ nhằm thể hiện xu hướng, so sánh hoặc phân bố dữ liệu).
to plot or diagram data or information.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của graphs (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | graph |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | graphed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | graphed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | graphs |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | graphing |
graphs (Noun)
Nghĩa 01 · Các biểu đồ hoặc hình minh họa (như đồ thị, biểu đồ cột, biểu đồ đường, biểu đồ tròn...) dùng trong toán học hoặc các môn học khác để biểu diễn dữ liệu hoặc mối quan hệ giữa các đại lượng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của graphs (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
graph | graphs |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
"Graphs" là danh từ số nhiều, chỉ các biểu đồ hoặc đồ thị được sử dụng để biểu diễn dữ liệu và mối quan hệ giữa các biến. Trong tiếng Anh, từ này là giống nhau ở cả hai biến thể British English và American English, không có sự khác biệt về cách viết. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh sử dụng, trong khoa học và nghiên cứu, "graphs" thường đi kèm với các thuật ngữ cụ thể như "bar graphs" (biểu đồ cột) hoặc "line graphs" (biểu đồ đường) nhằm cung cấp thông tin trực quan cho người đọc.