Anh - Việt

Bản dịch của từ Graphs trong tiếng Việt

graphs

VerbNoun

graphs (Verb)

/ɡræfs/
/ɡræfs/
AI

Nghĩa 01 · vẽ biểu đồ hoặc sơ đồ để trình bày dữ liệu hoặc thông tin (đặt các điểm, đường, cột… lên biểu đồ nhằm thể hiện xu hướng, so sánh hoặc phân bố dữ liệu).

vẽ biểu đồ hoặc sơ đồ để trình bày dữ liệu hoặc thông tin (đặt các điểm, đường, cột… lên biểu đồ nhằm thể hiện xu hướng, so sánh hoặc phân bố dữ liệu).

to plot or diagram data or information.

Ví dụ
Các nhà nghiên cứu vẽ biểu đồ xu hướng sử dụng mạng xã hội của thanh thiếu niên năm 2023.Researchers graph social media usage trends among teenagers in 2023.
Họ không vẽ biểu đồ dữ liệu từ cuộc khảo sát năm ngoái một cách chính xác.They do not graph the data from last year's survey accurately.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của graphs (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

graph

V2

Quá khứ đơn

Past simple

graphed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

graphed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

graphs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

graphing

graphs (Noun)

/gɹˈæfs/
/gɹˈæfs/
AI

Nghĩa 01 · Các biểu đồ hoặc hình minh họa (như đồ thị, biểu đồ cột, biểu đồ đường, biểu đồ tròn...) dùng trong toán học hoặc các môn học khác để biểu diễn dữ liệu hoặc mối quan hệ giữa các đại lượng.

Các biểu đồ hoặc hình minh họa (như đồ thị, biểu đồ cột, biểu đồ đường, biểu đồ tròn...) dùng trong toán học hoặc các môn học khác để biểu diễn dữ liệu hoặc mối quan hệ giữa các đại lượng.

diagrams or other illustrations used in mathematics or other subject areas to represent data or relationships.

Ví dụ
Biểu đồ cho thấy tỷ lệ thất nghiệp tăng trong thập kỷ qua.Graphs show the rise in unemployment rates in the last decade.
Biểu đồ không luôn phản ánh chính xác các vấn đề xã hội trong báo cáo.Graphs do not always represent social issues accurately in reports.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của graphs (Noun)

SingularPlural

graph

graphs

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh