Bản dịch của từ Grass clippings trong tiếng Việt

Grass clippings

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grass clippings(Noun)

ɡrˈɑːs klˈɪpɪŋz
ˈɡræs ˈkɫɪpɪŋz
01

Cắt những mảnh cỏ đã được cắt từ bãi cỏ hoặc vườn.

The grass has been cut from the yard or vegetable garden.

草已经被割除了,无论是在院子里还是蔬菜地中。

Ví dụ
02

Vật liệu thu thập được khi cắt cỏ thường được sử dụng làm phân mùn hoặc phân compost.

Materials obtained from mowing grass are commonly used as mulch or organic fertilizer.

割草时收集的材料常用于覆盖物或堆肥中。

Ví dụ
03

Mảnh vụ thực vật sau khi cắt cỏ hoặc chăm sóc sân cỏ

Grass and plant debris result from mowing or caring for the lawn.

修剪草坪或维护草地时产生的植物垃圾

Ví dụ