Bản dịch của từ Mowing trong tiếng Việt

Mowing

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mowing (Verb)

mˈaʊɪŋ
mˈaʊɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của động từ “mow” (cắt cỏ, gặt bằng máy hoặc bằng liềm). Dùng để mô tả hành động đang diễn ra hoặc dùng như một danh từ nói chung về hành động cắt cỏ/gặt.

Present participle and gerund of mow.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mowing (Noun)

mˈaʊɪŋ
mˈaʊɪŋ
01

Hoạt động cắt (cỏ, lúa, hoặc cây thấp) bằng dao, liềm hoặc máy; hành động làm cho cây cỏ ngắn lại (ví dụ: việc cắt cỏ trong vườn).

The activity by which something is mown.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Các mảnh cỏ đã bị cắt ra sau khi cắt cỏ (số nhiều) — tức là phần cỏ vụn, rác cỏ còn lại trên mặt đất sau khi làm cỏ.

In the plural The grass clippings resulting from mowing.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ