Bản dịch của từ Grievance trong tiếng Việt

Grievance

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grievance (Noun)

gɹˈivns
gɹˈivns
01

Một lý do (có thật hoặc tưởng tượng) để than phiền, phàn nàn—thường là do bị đối xử không công bằng hoặc cảm thấy bị tổn thương/thiệt thòi.

A real or imagined cause for complaint especially unfair treatment.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh