Anh - Việt

Bản dịch của từ Groining trong tiếng Việt

groining

Noun

groining (Noun)

/gɹˈɔɪnɪŋ/
/gɹˈɔɪnɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Một phần của tường móng hoặc cấu trúc chịu lực hình thành tại chỗ giao nhau của các dầm; khu vực nối giao giữa hai dầm tạo thành góc hoặc vòm chịu lực.

A structure of foundation wall from beams at their point of intersection.

Ví dụ
Groining hỗ trợ mái của trung tâm cộng đồng một cách hiệu quả và an toàn.The groining supports the community center's roof effectively and safely.
Groining không có dấu hiệu hư hại nào sau cơn bão.The groining does not show any signs of damage after the storm.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh