Bản dịch của từ Groin trong tiếng Việt

Groin

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Groin(Noun)

gɹˈɔɪn
gɹˈɔɪn
01

Trong kỹ thuật biển, “groin” là một công trình chắn nước cứng, thường làm bằng đá, bê tông hoặc gỗ, xây vuông góc với bờ biển hoặc bờ sông để ngăn chặn chuyển động của cát, giảm xói mòn và làm thay đổi dòng chảy ven bờ.

Marine engineering A rigid hydraulic structure built perpendicularly from an ocean shore or a river bank interrupting water flow and limiting the movement of sediment.

防波堤

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ chỉ vùng háng, thường được dùng nói giảm nói tránh để ám chỉ bộ phận sinh dục (khu vực giữa bụng dưới và đùi).

Euphemistic The genitals.

生殖器

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Trong kiến trúc: phần góc nhô ra, có dạng khối hoặc góc đặc, được tạo thành khi hai mái vòm (vault) gặp nhau.

Architecture The projecting solid angle formed by the meeting of two vaults.

拱顶交汇处的突出角

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Groin (Noun)

SingularPlural

Groin

Groins

Groin(Verb)

gɹˈɔɪn
gɹˈɔɪn
01

(kiến trúc) xây dựng hoặc thiết kế bằng cách tạo các giao hội hình vòm (groin vaults) — tức là ghép các vòm sắc nét/cắt nhau để tạo thành vòm giao nhau.

Architecture To build with groins.

建筑用交叉拱顶

Ví dụ
02

Đánh vào vùng háng/bộ phận sinh dục (động tác tung cú đánh nhắm vào khu vực giữa đùi và bụng dưới của đối phương).

To deliver a blow to the genitals of.

打击生殖器

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(điển văn) động từ chỉ hành động khoét rỗng, đào khoét bên trong một vật hoặc cấu trúc; tạc, đẽo để tạo khoảng rỗng bên trong.

Literary transitive To hollow out to excavate.

挖空,雕刻

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ