ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Excavate
Đào đất để tạo ra một lỗ, rãnh hoặc kênh; múc lên bằng cách đào.
Make a hole or channel by digging.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đào bới, khai quật đất một cách cẩn thận để tìm kiếm những vật thể hoặc di tích chôn giấu bên dưới (như hài cốt, hiện vật khảo cổ).
Remove earth carefully from an area in order to find buried remains.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/excavate/