Bản dịch của từ Excavate trong tiếng Việt

Excavate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Excavate (Verb)

ˈɛkskəvˌeit
ˈɛkskəvˌeit
01

Đào đất để tạo ra một lỗ, rãnh hoặc kênh; múc lên bằng cách đào.

Make a hole or channel by digging.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đào bới, khai quật đất một cách cẩn thận để tìm kiếm những vật thể hoặc di tích chôn giấu bên dưới (như hài cốt, hiện vật khảo cổ).

Remove earth carefully from an area in order to find buried remains.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ