Bản dịch của từ Groping trong tiếng Việt

Groping

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Groping (Verb)

gɹˈoʊpɪŋ
gɹˈoʊpɪŋ
01

Sờ soạng, dò dẫm bằng tay một cách bối rối hoặc do dự khi không nhìn rõ hoặc không biết vị trí; mò mẫm để tìm hoặc nhận biết vật gì đó.

To feel about uncertainly or hesitantly with the hands.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Groping (Noun)

gɹˈoʊpɪŋ
gɹˈoʊpɪŋ
01

Hành động mò mẫm, dò tìm hoặc sờ bằng tay để tìm thứ gì đó (thường trong bóng tối hoặc khi không nhìn thấy rõ).

The act of searching or feeling with the hands.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ