Bản dịch của từ Grow dull trong tiếng Việt

Grow dull

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grow dull(Verb)

ɡɹˈoʊ dˈʌl
ɡɹˈoʊ dˈʌl
01

Trở nên kém sắc, bớt rõ ràng hoặc bớt mạnh; mất độ sắc nét, rực rỡ hoặc mức độ rõ rệt so với trước.

To become less sharp clear or intense.

变得不锋利、不清晰或不强烈

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Grow dull(Adjective)

ɡɹˈoʊ dˈʌl
ɡɹˈoʊ dˈʌl
01

Không còn sáng, rực rỡ hoặc sinh động như trước; trở nên mờ nhạt hơn về màu sắc hoặc ánh sáng

Not as bright or vivid as before.

不再鲜明或生动

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh