Bản dịch của từ Grumble trong tiếng Việt

Grumble

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grumble (Verb)

gɹˈʌmblz
gɹˈʌmblz
01

Phàn nàn, càu nhàu hoặc phản đối điều gì đó một cách khó chịu nhưng thường nhỏ nhẹ, không trực tiếp hoặc không quá ầm ĩ.

Complain or protest about something in a badtempered but typically muted way.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Grumble (Noun)

gɹˈʌmblz
gɹˈʌmblz
01

Một lời phàn nàn hoặc phản đối nhỏ, thường là than vãn một cách không quá mạnh mẽ; có thể là tiếng lầm bầm bực bội về điều gì đó.

A complaint or a protest.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ