Bản dịch của từ Gruntle trong tiếng Việt

Gruntle

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gruntle(Verb)

ɡɹˈʌntəl
ɡɹˈʌntəl
01

Làm cho ai đó vui vẻ, phấn khởi hoặc dễ chịu; khiến người ta có tâm trạng tốt.

To put in a good humor to cheer.

使人高兴

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Gruntle(Noun)

ɡɹˈʌntəl
ɡɹˈʌntəl
01

Một tiếng rừ rừ, âm thanh ngắn phát ra khi ai đó cảm thấy hài lòng, vui vẻ hoặc thoả mãn (ví dụ như tiếng khẽ khen ngợi hoặc hơi rúc rích bằng âm thanh).

A happy contented grunt or sound.

满意的咕哝声

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh