Bản dịch của từ Guardee trong tiếng Việt

Guardee

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Guardee(Noun)

gˈɑɹdi
gˈɑɹdi
01

Một người lính canh (thường là lính gác) được nhìn nhận là ăn mặc chỉnh tề, lịch lãm hoặc có phong thái bảnh bao.

A guardsman, especially one seen as representing smartness or elegance.

优雅的卫兵

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh