Bản dịch của từ Guest room trong tiếng Việt

Guest room

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Guest room(Noun)

gɛst ɹum
gɛst ɹum
01

Một phòng ngủ trong nhà hoặc khách sạn dành cho khách đến thăm, không phải phòng ngủ của chủ nhà; thường được chuẩn bị riêng để tiếp đón khách qua đêm.

A bedroom in a house or hotel for visitors or guests.

客房,供客人住宿的房间。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Guest room(Phrase)

gɛst ɹum
gɛst ɹum
01

Phòng trong nhà hoặc khách sạn được dành riêng để tiếp đón, cho khách ở lại hoặc ngủ qua đêm.

A room in a house or hotel set aside specifically for guests.

客房

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh