Anh - Việt

Bản dịch của từ Guilty conscience trong tiếng Việt

guilty conscience

Idiom

guilty conscience (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Cảm giác hối hận hoặc hối hận vì đã làm điều gì đó sai trái.

A feeling of remorse or regret for having done something wrong.

Ví dụ
Cô ấy không thể ngủ vì lương tâm lỗi lầm của mình.She couldn't sleep because of her guilty conscience.
Anh ta không bao giờ cảm thấy lương tâm lỗi lầm sau khi giúp đỡ người khác.He never feels a guilty conscience after helping others.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh