Anh - Việt

Bản dịch của từ Gyrating trong tiếng Việt

gyrating

Verb

gyrating (Verb)

/dʒˈaɪɹeɪtɪŋ/
/dʒˈaɪɹeɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Di chuyển hoặc làm cho di chuyển theo vòng tròn hoặc theo đường xoắn ốc, thường là nhanh và liên tục.

Di chuyển hoặc làm cho di chuyển theo vòng tròn hoặc theo đường xoắn ốc, thường là nhanh và liên tục.

move or cause to move in a circle or spiral especially quickly.

Ví dụ
Các vũ công đang xoay tròn trong lễ hội cuối tuần trước.The dancers were gyrating in circles during the festival last weekend.
Trẻ em không đang xoay tròn ở bữa tiệc; chúng đang ngồi yên.The children are not gyrating at the party; they are sitting quietly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh