Anh - Việt

Bản dịch của từ Habilitating trong tiếng Việt

habilitating

Verb

habilitating (Verb)

/həbˈɪlətˌeɪtɨŋ/
/həbˈɪlətˌeɪtɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Cung cấp cho ai đó kiến thức và kỹ năng cần thiết để họ có thể làm một công việc hoặc hoạt động nào đó.

to provide somebody with the knowledge and skills that they need in order to do a job or activity.

Ví dụ
Chương trình đang habilitating cho thanh niên cơ hội việc làm tốt hơn vào năm 2024.The program is habilitating young adults for better job opportunities in 2024.
Họ không đang habilitating đủ người trong cộng đồng cho các công việc có tay nghề.They are not habilitating enough people in the community for skilled jobs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh