Bản dịch của từ Had a dull time trong tiếng Việt

Had a dull time

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Had a dull time(Phrase)

hˈæd ˈɑː dˈʌl tˈaɪm
ˈhæd ˈɑ ˈdəɫ ˈtaɪm
01

Cảm thấy không bị thử thách hoặc không kích thích trong một sự kiện

Feeling unchallenged or unstimulated at an event

觉得这次活动缺乏挑战性或刺激性

Ví dụ
02

Tham gia vào các hoạt động nhàm chán

Participate in boring activities.

参加无趣的活动

Ví dụ
03

Trải qua một khoảng thời gian chán nản hoặc thiếu cảm xúc hào hứng

Going through a period of boredom or lack of excitement

经历一段无聊或缺乏新鲜感的时光

Ví dụ