Bản dịch của từ Had the audacity trong tiếng Việt
Had the audacity
Phrase

Had the audacity(Phrase)
hˈæd tʰˈiː ɔːdˈæsɪti
ˈhæd ˈθi ˌɔˈdæsəti
01
Thiếu tôn trọng khi cãi cọ để khiêu khích ai đó
Showing disrespect by challenging someone.
这表现出对某人的不尊重行为。
Ví dụ
02
Dám làm điều gì đó dù có sợ hãi hoặc liều lĩnh
Have enough guts or courage to do something.
有胆量或胆识去做某事
Ví dụ
03
Dám nghĩ đến việc mạo hiểm mà người khác có thể cảm thấy sốc.
Make a decision that might shock others.
做出一个可能让别人感到震惊的决定。
Ví dụ
