Anh - Việt

Bản dịch của từ Hair salon trong tiếng Việt

hair salon

Noun CountableNoun

hair salon (Noun Countable)

/hˈɛɹ səlˈɑn/
/hˈɛɹ səlˈɑn/
AI

Nghĩa 01

Một cơ sở (một tiệm) chuyên cắt, tạo kiểu, nhuộm và chăm sóc tóc cho khách hàng.

A single instance of a hair salon.

Ví dụ
Tôi đã đến một tiệm tóc mới ở trung tâm thành phố vào thứ Bảy.I visited a new hair salon downtown last Saturday.
Tiệm tóc không nhận khách đến không hẹn trước vào cuối tuần.The hair salon does not accept walk-in customers on weekends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

hair salon (Noun)

/hˈɛɹ səlˈɑn/
/hˈɛɹ səlˈɑn/
AI

Nghĩa 01

Nơi mọi người đến để cắt tóc, tạo kiểu tóc và chăm sóc tóc.

A place where people go to have their hair cut and styled.

Ví dụ
Tôi đã đến tiệm cắt tóc trên đường Main hôm qua để cắt tóc.I visited the hair salon on Main Street yesterday for a haircut.
Cô ấy hoàn toàn không thích tiệm cắt tóc gần nhà cô ấy.She does not like the hair salon near her house at all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh