Anh - Việt

Bản dịch của từ Hair stylist trong tiếng Việt

hair stylist

Noun

hair stylist (Noun)

/hˈɛɹ stˈaɪlɨst/
/hˈɛɹ stˈaɪlɨst/
AI

Nghĩa 01

Người làm nghề cắt, gội và tạo kiểu tóc cho khách hàng.

A person whose job is to cut wash and shape hair.

Ví dụ
Maria là một nhà tạo mẫu tóc tài năng trong tiệm làm tóc địa phương.Maria is a talented hair stylist in our local salon.
John không phải là một nhà tạo mẫu tóc; anh ấy là một thợ cắt tóc.John is not a hair stylist; he is a barber instead.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh