Bản dịch của từ Hair trigger trong tiếng Việt

Hair trigger

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hair trigger(Noun)

hˈɛɹtɹaɪɡɚ
hˈɛɹtɹaɪɡɚ
01

Một cò súng rất nhạy, chỉ cần tác động lực rất nhỏ vào cò là súng sẽ bóp cò bắn ngay. Dùng để mô tả cò súng dễ kích hoạt hoặc, nghĩa bóng, một tình huống dễ dẫn đến phản ứng mạnh chỉ với một tác động nhỏ.

A trigger for a gun that requires only a very small amount of pressure to set it off.

Ví dụ

Hair trigger(Adjective)

hˈɛɹtɹaɪɡɚ
hˈɛɹtɹaɪɡɚ
01

Miêu tả cò súng rất nhạy, chỉ cần ấn nhẹ là súng sẽ nổ; còn dùng rộng hơn để chỉ vật hoặc người rất dễ bị kích hoạt hoặc phản ứng chỉ với một tác động nhỏ.

Describing a trigger for a gun that requires only a very small amount of pressure to set it off.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh