Bản dịch của từ Half moon trong tiếng Việt

Half moon

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Half moon(Adjective)

hˈæf mˈun
hˈæf mˈun
01

Có hình dạng giống hình lưỡi liềm hoặc nửa vòng tròn.

Having the shape of a crescent or half a circle.

半月形

Ví dụ

Half moon(Noun)

hˈæf mˈun
hˈæf mˈun
01

Trăng khi chỉ thấy một nửa bề mặt từ Trái Đất; hình dạng trăng giống như bán nguyệt (một nửa sáng, một nửa tối).

The moon when only half its surface is visible from Earth.

半月,月亮只显示一半。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh