Bản dịch của từ Crescent trong tiếng Việt

Crescent

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crescent(Noun)

kɹˈɛsnt
kɹˈɛsnt
01

Một con bướm đêm hoặc bướm có dấu hình lưỡi liềm trên cánh.

A moth or butterfly with crescentshaped markings on the wings.

Ví dụ
02

Một vật có hình dạng một đường cong rộng ở giữa và thuôn nhọn về một điểm ở mỗi đầu.

A thing which has the shape of a single curve that is broad in the centre and tapers to a point at each end.

Ví dụ
03

Hình lưỡi liềm cong của mặt trăng đang khuyết hoặc đang khuyết.

The curved sickle shape of the waxing or waning moon.

Ví dụ

Dạng danh từ của Crescent (Noun)

SingularPlural

Crescent

Crescents

Crescent(Adjective)

kɹˈɛsnt
kɹˈɛsnt
01

Tăng trưởng, tăng trưởng hoặc phát triển.

Growing increasing or developing.

Ví dụ
02

Có hình lưỡi liềm.

Having the shape of a crescent.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ