Bản dịch của từ Waning trong tiếng Việt

Waning

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Waning (Verb)

wˈeɪnɪŋ
wˈeɪnɪŋ
01

‘Waning’ là dạng hiện tại phân từ/gerund của động từ ‘wane’, nghĩa là đang giảm dần, yếu đi hoặc suy yếu (ví dụ: ánh trăng, sức mạnh, sự quan tâm, hoặc ảnh hưởng đang trở nên nhỏ hơn).

Present participle and gerund of wane.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Waning (Adjective)

wˈeɪnɪŋ
wˈeɪnɪŋ
01

Miêu tả pha trăng khi mặt trăng thu nhỏ dần nhìn từ Trái Đất (phần sáng trên mặt trăng ngày càng nhỏ lại).

Of the lunar phase as it shrinks when viewed from the Earth.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trở nên yếu hơn, nhỏ lại hoặc giảm dần về cường độ, kích thước hoặc mức độ ảnh hưởng.

Becoming weaker or smaller.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ