Bản dịch của từ Waning trong tiếng Việt

Waning

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Waning(Verb)

wˈeɪnɪŋ
wˈeɪnɪŋ
01

‘Waning’ là dạng hiện tại phân từ/gerund của động từ ‘wane’, nghĩa là đang giảm dần, yếu đi hoặc suy yếu (ví dụ: ánh trăng, sức mạnh, sự quan tâm, hoặc ảnh hưởng đang trở nên nhỏ hơn).

Present participle and gerund of wane.

Ví dụ

Dạng động từ của Waning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Wane

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Waned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Waned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Wanes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Waning

Waning(Adjective)

wˈeɪnɪŋ
wˈeɪnɪŋ
01

Miêu tả pha trăng khi mặt trăng thu nhỏ dần nhìn từ Trái Đất (phần sáng trên mặt trăng ngày càng nhỏ lại).

Of the lunar phase as it shrinks when viewed from the Earth.

Ví dụ
02

Trở nên yếu hơn, nhỏ lại hoặc giảm dần về cường độ, kích thước hoặc mức độ ảnh hưởng.

Becoming weaker or smaller.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ