Anh - Việt

Bản dịch của từ Waning trong tiếng Việt

waning

VerbAdjective

waning (Verb)

/wˈeɪnɪŋ/
/wˈeɪnɪŋ/
AI

Nghĩa 01

‘Waning’ là dạng hiện tại phân từ/gerund của động từ ‘wane’, nghĩa là đang giảm dần, yếu đi hoặc suy yếu (ví dụ: ánh trăng, sức mạnh, sự quan tâm, hoặc ảnh hưởng đang trở nên nhỏ hơn).

present participle and gerund of wane.

Ví dụ
Sự quan tâm của cô ấy đối với truyền thông xã hội đang suy giảm do lo ngại về quyền riêng tư.Her interest in social media waning due to privacy concerns.
Xu hướng sử dụng tiền mặt đang suy giảm khi thanh toán số tăng lên.The trend of using cash is waning as digital payments rise.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của waning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

wane

V2

Quá khứ đơn

Past simple

waned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

waned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

wanes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

waning

waning (Adjective)

/wˈeɪnɪŋ/
/wˈeɪnɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Trở nên yếu hơn, nhỏ lại hoặc giảm dần về cường độ, kích thước hoặc mức độ ảnh hưởng.

Becoming weaker or smaller.

Ví dụ
Sự quan tâm của cô đối với các hoạt động xã hội đang suy giảm.Her interest in social activities was waning.
Sự ủng hộ giảm dần cho sự kiện từ thiện làm lo lắng cho những người tổ chức.The waning support for the charity event concerned the organizers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Miêu tả pha trăng khi mặt trăng thu nhỏ dần nhìn từ Trái Đất (phần sáng trên mặt trăng ngày càng nhỏ lại).

Of the lunar phase as it shrinks when viewed from the Earth.

Ví dụ
Mặt trăng suy giảm hầu như không thể nhìn thấy trên bầu trời đêm.The waning moon was barely visible in the night sky.
Sự quan tâm suy giảm đến sự kiện dẫn đến lượng người tham dự thấp.The waning interest in the event led to low attendance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh