wane
NounVerb
wane (Noun)
/wˈein/
/wˈein/
AI
Ví dụ
Thợ mộc đo lường sự suy giảm của gỗ trước khi cắt.The carpenter measured the wane of the wood before cutting.
Sự suy giảm của gỗ ảnh hưởng đến sự ổn định của cấu trúc.The wane of the timber affected the stability of the structure.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
wane (Verb)
/wˈein/
/wˈein/
AI
Ví dụ
Sự nhiệt huyết của cô với công việc tình nguyện giảm dần khi tổ chức đối mặt với vấn đề tài chính.Her enthusiasm for volunteering wanes as the charity faces financial issues.
Sự quan tâm đến tổ chức từ thiện giảm sau khi sự kiện gây quỹ không đạt mục tiêu.Interest in the charity wanes after the fundraising event fails to meet goals.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Sự quan tâm đến cộng đồng giảm dần theo thời gian do thiếu sự tương tác.Interest in the community wanes over time due to lack of engagement.
Sự ủng hộ cho tổ chức từ thiện suy giảm khi mọi người tập trung vào các vấn đề cá nhân.Support for the charity wanes as people focus on personal issues.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của wane (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | wane |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | waned |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | waned |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | wanes |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | waning |
Kết hợp từ của wane (Verb)
PHRASESVERB + wanewane + ADVERB
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
tăng và giảm wax and wane | Sự phổ biến trên mạng xã hội tăng và giảm tuỳ theo xu hướng. Social media popularity waxes and wanes depending on trends. |