Anh - Việt

Bản dịch của từ Wane trong tiếng Việt

wane

NounVerb

wane (Noun)

/wˈein/
/wˈein/
AI

Nghĩa 01

Khoảng phần của một cái ván hoặc khối gỗ bị vát bớt hoặc thiếu so với hình dạng vuông vắn (tức là phần góc, cạnh không còn thẳng vuông góc).

The amount by which a plank or log is bevelled or falls short of a squared shape.

Ví dụ
Thợ mộc đo lường sự suy giảm của gỗ trước khi cắt.The carpenter measured the wane of the wood before cutting.
Sự suy giảm của gỗ ảnh hưởng đến sự ổn định của cấu trúc.The wane of the timber affected the stability of the structure.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

wane (Verb)

/wˈein/
/wˈein/
AI

Nghĩa 01

(về mặt trăng) phần bề mặt được chiếu sáng dần trở nên nhỏ hơn, tức là trăng lặn dần hoặc trăng khuyết ngày càng nhỏ lại.

(of the moon) have a progressively smaller part of its visible surface illuminated, so that it appears to decrease in size.

Ví dụ
Sự nhiệt huyết của cô với công việc tình nguyện giảm dần khi tổ chức đối mặt với vấn đề tài chính.Her enthusiasm for volunteering wanes as the charity faces financial issues.
Sự quan tâm đến tổ chức từ thiện giảm sau khi sự kiện gây quỹ không đạt mục tiêu.Interest in the charity wanes after the fundraising event fails to meet goals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(dùng cho trạng thái, cảm xúc, sức mạnh...) giảm dần về mức độ hoặc cường độ; trở nên yếu hơn.

(of a state or feeling) decrease in vigour or extent; become weaker.

Ví dụ
Sự quan tâm đến cộng đồng giảm dần theo thời gian do thiếu sự tương tác.Interest in the community wanes over time due to lack of engagement.
Sự ủng hộ cho tổ chức từ thiện suy giảm khi mọi người tập trung vào các vấn đề cá nhân.Support for the charity wanes as people focus on personal issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của wane (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

wane

V2

Quá khứ đơn

Past simple

waned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

waned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

wanes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

waning

Kết hợp từ của wane (Verb)

PHRASESVERB + wanewane + ADVERB
Kết hợp từ của wane
Collocation
Ví dụ

tăng và giảm

wax and wane

Sự phổ biến trên mạng xã hội tăng và giảm tuỳ theo xu hướng.

Social media popularity waxes and wanes depending on trends.

Video ngữ cảnh