Bản dịch của từ Sickle trong tiếng Việt

Sickle

Noun [U/C]

Sickle (Noun)

sˈɪklz
sˈɪklz
01

Một dụng cụ nông nghiệp cán ngắn có lưỡi hình bán nguyệt, dùng để cắt hạt, cắt hoặc cắt tỉa

A shorthandled farming tool with a semicircular blade used for cutting grain lopping or trimming

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Sickle

Không có idiom phù hợp