Bản dịch của từ Lopping trong tiếng Việt

Lopping

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lopping (Noun)

ˈlɑ.pɪŋ
ˈlɑ.pɪŋ
01

Danh từ chỉ hành động cắt tỉa, chặt bớt cành cây; là danh động từ của 'lop' (cắt bỏ cành, nhánh).

Gerund of lop the cutting off of branches etc.

Ví dụ
02

Phần bị cắt bỏ; những mảnh thừa còn lại sau khi chặt, tỉa hoặc cắt (thường là cành lá, mảnh gỗ, hoặc phế liệu từ việc cắt xén).

That which is cut off leavings.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Lopping (Verb)

lˈɑpɪŋ
lˈɑpɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ/động danh từ của động từ 'lop' (cắt bớt cành, tỉa cành hoặc cắt bỏ phần thừa). Thường dùng để chỉ hành động đang cắt bỏ hoặc tỉa bớt cành cây, phần thừa của thứ gì đó.

Present participle and gerund of lop.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ