Bản dịch của từ Halfheartedness trong tiếng Việt

Halfheartedness

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Halfheartedness(Adjective)

hˈæfhˈɑɹtɪdnɛs
hˈæfhˈɑɹtɪdnɛs
01

Thiếu nhiệt tình hoặc quyết tâm; làm hoặc thể hiện thái độ hời hợt, dửng dưng, không mặn mà

Lacking enthusiasm or determination indifferent.

缺乏热情或决心

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Halfheartedness(Noun)

hˈæfhˈɑɹtɪdnɛs
hˈæfhˈɑɹtɪdnɛs
01

Sự thiếu nhiệt tình hoặc quyết tâm; thái độ hời hợt, thờ ơ khi làm việc hay tham gia việc gì đó.

Lack of enthusiasm or determination indifference.

缺乏热情或决心

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh