Anh - Việt

Bản dịch của từ Halide trong tiếng Việt

halide

Noun

halide (Noun)

/hˈælɑɪd/
/hˈælˌɑɪd/
AI

Nghĩa 01

Hợp chất nhị phân gồm một nguyên tố halogen (fluor, clo, brom, iot, hoặc astat) liên kết với một nguyên tố khác hoặc một nhóm nguyên tử.

A binary compound of a halogen with another element or group.

Ví dụ
Nhà khoa học nghiên cứu về các tính chất của hợp chất halide.The scientist studied the properties of the halide compound.
Công ty phát triển một công nghệ mới sử dụng halides để làm sạch.The company developed a new technology using halides for purification.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh