Bản dịch của từ Hall house trong tiếng Việt

Hall house

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hall house(Noun)

hˈɔːl hˈaʊs
ˈhɔɫ ˈhaʊs
01

Một phòng lớn được sử dụng cho các cuộc họp, buổi hòa nhạc hoặc các sự kiện khác.

A large room used for meetings concerts or other events

Ví dụ
02

Một tòa nhà được sử dụng chung bởi nhiều hộ gia đình hoặc doanh nghiệp.

A building shared by multiple residences or businesses

Ví dụ
03

Một hành lang hoặc lối đi trong tòa nhà

A hallway or corridor in a building

Ví dụ