Bản dịch của từ Halothane trong tiếng Việt

Halothane

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Halothane(Noun)

hˈæləɵeɪn
hˈæləɵeɪn
01

Halothane là một hợp chất hữu cơ tổng hợp dễ bay hơi được dùng làm thuốc mê toàn thân trong gây mê y tế để giúp bệnh nhân mất cảm giác đau và ý thức khi phẫu thuật.

A volatile synthetic organic compound used as a general anaesthetic.

一种易挥发的合成有机化合物,用作全身麻醉药。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh