Bản dịch của từ Hamartia trong tiếng Việt

Hamartia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hamartia(Noun)

hɑmɑɹtˈiə
hɑmɑɹtˈiə
01

Một khuyết điểm chí tử hoặc sai lầm lớn ở nhân vật bi kịch (nam hay nữ) khiến họ sa vào thảm họa hoặc bị diệt vong. Thuật ngữ này thường chỉ một tính cách hoặc quyết định dẫn tới sự sụp đổ của nhân vật chính trong bi kịch.

A fatal flaw leading to the downfall of a tragic hero or heroine.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ